- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
phòng tuyến tâm lý; hàng rào tâm lý
Anh ấy có một hàng rào tâm lý rất mạnh.
phòng tuyến tâm lý; hàng rào tâm lý
Anh ấy có một hàng rào tâm lý rất mạnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
phòng tuyến tâm lý; hàng rào tâm lý
phòng tuyến tâm lý; hàng rào tâm lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.