- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hay nghi ngờ; đa nghi; nhiều mưu mô
Anh ấy đa nghi, luôn nghi ngờ người khác.
hay suy tính; nhiều mưu mô; lắm toan tính
Anh ấy là người hay lo nghĩ.
hay nghi ngờ; đa nghi; nhiều mưu mô
Anh ấy đa nghi, luôn nghi ngờ người khác.
hay suy tính; nhiều mưu mô; lắm toan tính
Anh ấy là người hay lo nghĩ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
hay nghi ngờ; đa nghi; nhiều mưu mô
hay nghi ngờ; đa nghi; nhiều mưu mô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.