- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
phóng khoáng; hào phóng
Anh ấy rộng lượng, sẽ không chấp nhặt những chuyện nhỏ này.
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần
chu đáo; tận tình; cẩn thận
rộng lượng; bao dung; chu đáo, nghĩ được mọi chuyện
phóng khoáng; hào phóng
Anh ấy rộng lượng, sẽ không chấp nhặt những chuyện nhỏ này.
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần
chu đáo; tận tình; cẩn thận
rộng lượng; bao dung; chu đáo, nghĩ được mọi chuyện
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phóng khoáng; hào phóng
phóng khoáng; hào phóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất chu đáo, chuyện gì cũng nghĩ đến.
Anh ấy rất chu đáo, chuyện gì cũng nghĩ đến.