- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
Cô ấy say mê âm nhạc.
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
Cô ấy say mê âm nhạc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
tâm hồn xao xuyến; mê mẩn; si mê [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.