- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lời tâm tình; lời nói thật từ lòng
Anh ấy đã nói hết những lời thật lòng với tôi rồi.
lời tâm tình; lời thật lòng
Anh ấy đã nói hết những gì trong lòng cho tôi.
lời tâm sự; lời từ đáy lòng
lời tâm tình; lời nói thật từ lòng
Anh ấy đã nói hết những lời thật lòng với tôi rồi.
lời tâm tình; lời thật lòng
Anh ấy đã nói hết những gì trong lòng cho tôi.
lời tâm sự; lời từ đáy lòng
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời tâm tình; lời nói thật từ lòng
lời tâm tình; lời nói thật từ lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã nói hết những lời trong lòng cho cô ấy.
Tôi đã nói hết những lời trong lòng cho cô ấy.