- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm tĩnh thì tự nhiên mát (lòng bình thản thì không cảm thấy nóng bức) [thành ngữ]
Tâm tĩnh tự nhiên mát, đừng tức giận.
tâm tĩnh thì tự nhiên mát (lòng bình thản thì không cảm thấy nóng bức) [thành ngữ]
Tâm tĩnh tự nhiên mát, đừng tức giận.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
tâm tĩnh thì tự nhiên mát (lòng bình thản thì không cảm thấy nóng bức) [thành ngữ]
tâm tĩnh thì tự nhiên mát (lòng bình thản thì không cảm thấy nóng bức) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.