- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
中无法控制自己,不能阻止某种感受或行为wúfǎ kòngzhì zìjǐ、búnéng zǔzhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò xíngwéi
Tôi không nhịn được cười.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
không nhịn được; không kìm được
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
中无法控制自己,不能阻止某种感受或行为wúfǎ kòngzhì zìjǐ、búnéng zǔzhǐ mǒuzhǒng gǎnshòu huò xíngwéi
Tôi không nhịn được cười.
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
không nhịn được; không kìm được
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
không nhịn được; không nhịn nổi; không chịu được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.