- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
Anh ấy không nhịn được cười.
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
Câu chuyện cười anh ấy kể khiến tôi không nhịn được cười.
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
Anh ấy không nhịn được cười.
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
Câu chuyện cười anh ấy kể khiến tôi không nhịn được cười.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
không nhịn được cười; bật cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.