- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chịu đói chịu khát; nhịn đói
Họ làm việc trong cảnh đói khát.
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
Họ làm việc trong tình trạng đói khát.
chịu đói chịu khát; nhịn đói
Họ làm việc trong cảnh đói khát.
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
Họ làm việc trong tình trạng đói khát.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
chịu đói chịu khát; nhịn đói
chịu đói chịu khát; nhịn đói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.