- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
tình nguyện viên
中主动帮助他人、不要求报酬的人zhǔdòng bāngzhù tārén、búyàoqiú bàociòu de rén
Anh ấy là một tình nguyện viên.
tình nguyện viên
中主动帮助他人、不要求报酬的人zhǔdòng bāngzhù tārén、búyàoqiú bàociòu de rén
Anh ấy là một tình nguyện viên.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
tình nguyện viên
tình nguyện viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.