- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
tình bạn vong niên; bạn bè chênh lệch tuổi tác
Họ là bạn vong niên.
tình bạn vong niên; bạn bè chênh lệch tuổi tác
Họ là bạn vong niên.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
tình bạn vong niên; bạn bè chênh lệch tuổi tác
tình bạn vong niên; bạn bè chênh lệch tuổi tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.