- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
tình yêu chênh lệch tuổi tác; tình già trẻ
tình yêu chênh lệch tuổi tác; tình già trẻ
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tình yêu chênh lệch tuổi tác; tình già trẻ
tình yêu chênh lệch tuổi tác; tình già trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.