- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 亡vong(mất, chết)
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
vội vàng; hấp tấp
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
vội vàng; hấp tấp
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.