- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 亡vong(mất, chết)
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn; tất bật
Gần đây anh ấy bận rộn gì vậy?
bận rộn; lo toan công việc
Anh ấy bận rộn cả một ngày.
bận rộn; tất bật
Gần đây anh ấy bận rộn gì vậy?
bận rộn; lo toan công việc
Anh ấy bận rộn cả một ngày.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
bận rộn; tất bật
bận rộn; tất bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.