- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nói vè nhanh; hát vè nhanh (thể loại biểu diễn truyền thống Trung Quốc)
Anh ấy thích nghe khoái bản.
hát nhanh nhịp (trong kịch hát) kèm nhạc cụ gõ phách; điệu khoái bản
Anh ấy đã hát một đoạn khoái bản.
nói vè nhanh; hát vè nhanh (thể loại biểu diễn truyền thống Trung Quốc)
Anh ấy thích nghe khoái bản.
hát nhanh nhịp (trong kịch hát) kèm nhạc cụ gõ phách; điệu khoái bản
Anh ấy đã hát một đoạn khoái bản.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
nói vè nhanh; hát vè nhanh (thể loại biểu diễn truyền thống Trung Quốc)
nói vè nhanh; hát vè nhanh (thể loại biểu diễn truyền thống Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.