- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
thúc ngựa phi nước đại; nhanh thêm một bước nữa [thành ngữ]
Chúng tôi thúc ngựa chạy nhanh, rất nhanh đã đến nơi.
thúc ngựa nhanh hơn; nhanh hết sức có thể [thành ngữ]
Chúng tôi nhanh chóng lên đường.
thúc ngựa phi nước đại; nhanh thêm một bước nữa [thành ngữ]
Chúng tôi thúc ngựa chạy nhanh, rất nhanh đã đến nơi.
thúc ngựa nhanh hơn; nhanh hết sức có thể [thành ngữ]
Chúng tôi nhanh chóng lên đường.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
thúc ngựa phi nước đại; nhanh thêm một bước nữa [thành ngữ]
thúc ngựa phi nước đại; nhanh thêm một bước nữa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.