- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
đi học
中上学,在学校读书学习shàngxué、zài xuéxiào dúshū xuéxí
Anh ấy thích đi học.
đọc sách; học hành
中阅读书籍或学习知识yuèdú shūjí huòzhě xuéxí zhīshi
Tôi thích đọc sách.
đi học
中上学,在学校读书学习shàngxué、zài xuéxiào dúshū xuéxí
Anh ấy thích đi học.
đọc sách; học hành
中阅读书籍或学习知识yuèdú shūjí huòzhě xuéxí zhīshi
Tôi thích đọc sách.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
đi học
đi học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.