- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
bỏ qua; xem là không đáng kể
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
Những vấn đề nhỏ này có thể bỏ qua.
bỏ qua; xem là không đáng kể
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
Những vấn đề nhỏ này có thể bỏ qua.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
bỏ qua; xem là không đáng kể
bỏ qua; xem là không đáng kể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.