- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
Anh ấy có tài mà không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
tài năng không được trọng dụng; hoài tài bất ngộ [thành ngữ]
Anh ấy tài năng nhưng không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
Anh ấy có tài mà không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
tài năng không được trọng dụng; hoài tài bất ngộ [thành ngữ]
Anh ấy tài năng nhưng không gặp thời, cảm thấy rất chán nản.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
tài cao mà không gặp thời; có tài mà không được trọng dụng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.