- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hoài Đặc (họ White)
中英美常见的姓氏yīngměi chángjiàn de xìngshì
Ông White là giáo viên của tôi.
Hoài Đặc (họ White)
中英美常见的姓氏yīngměi chángjiàn de xìngshì
Ông White là giáo viên của tôi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hoài Đặc (họ White)
Hoài Đặc (họ White)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.