- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
trường phái hoài nghi; những người theo chủ nghĩa hoài nghi
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hoài nghi.
trường phái hoài nghi; những người theo chủ nghĩa hoài nghi
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hoài nghi.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
trường phái hoài nghi; những người theo chủ nghĩa hoài nghi
trường phái hoài nghi; những người theo chủ nghĩa hoài nghi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.