- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
thế nào; ra sao
中用来询问情况或提出建议的词yònglái xúnwèn qíngkuàng huò tíchū jiànyì de cí
Chúng ta làm thế nào mới đi được?
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或不确定的事情biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de shìqing
Bạn định làm gì?
thế nào; ra sao
中用来询问情况或提出建议的词yònglái xúnwèn qíngkuàng huò tíchū jiànyì de cí
Chúng ta làm thế nào mới đi được?
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或不确定的事情biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de shìqing
Bạn định làm gì?
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
thế nào; ra sao
thế nào; ra sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thế nào; như thế nào; sao cũng được
中表示疑问或不确定的方式、情况或结果biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de fāngshì、qíngkuàng huò jiéguǒ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管怎样;随意;任意búguǎn zěnyàng; suíyì; rènyì
Bạn muốn làm gì thì làm đi.
há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)
中用来询问方式、原因或情况的疑问词yònglái xúnwèn fāngshì、yuányīn huòzhě qíngkuàng de yíwènci
Bạn định làm thế nào?
thế nào; như thế nào; sao cũng được
中表示疑问或不确定的方式、情况或结果biǎoshì yíwèn huò búquèdìng de fāngshì、qíngkuàng huò jiéguǒ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管怎样;随意;任意búguǎn zěnyàng; suíyì; rènyì
Bạn muốn làm gì thì làm đi.
há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)
中用来询问方式、原因或情况的疑问词yònglái xúnwèn fāngshì、yuányīn huòzhě qíngkuàng de yíwènci
Bạn định làm thế nào?