- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)
- 白bạch(trắng)
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
Cô ấy hơi sợ người lạ.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ (thường nói về trẻ nhỏ)
Đứa trẻ này hơi sợ người lạ.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
Cô ấy hơi sợ người lạ.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ (thường nói về trẻ nhỏ)
Đứa trẻ này hơi sợ người lạ.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.