- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
giao lưu tư tưởng; trao đổi ý kiến
Chúng ta nên trao đổi ý kiến nhiều hơn.
giao lưu tư tưởng; trao đổi ý kiến
Chúng ta nên trao đổi ý kiến nhiều hơn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
giao lưu tư tưởng; trao đổi ý kiến
giao lưu tư tưởng; trao đổi ý kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.