tâm hồn; tâm trí; tinh thần
Anh ấy nhanh trí, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.
tư duy nhanh nhạy; đầu óc linh hoạt
Anh ấy tư duy nhanh nhạy, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.
tâm hồn; tâm trí; tinh thần
Anh ấy nhanh trí, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.
tư duy nhanh nhạy; đầu óc linh hoạt
Anh ấy tư duy nhanh nhạy, rất nhanh đã tìm ra cách giải quyết.
tâm hồn; tâm trí; tinh thần
tâm hồn; tâm trí; tinh thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.