- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
lãnh cảm tình dục; vô cảm tình dục
Cô ấy có vấn đề lãnh cảm.
lãnh cảm tình dục; vô cảm tình dục
Cô ấy có vấn đề lãnh cảm.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
lãnh cảm tình dục; vô cảm tình dục
lãnh cảm tình dục; vô cảm tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.