- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
biến thái tình dục; đồi trụy tình dục
Anh ta có sự biến thái tình dục.
kẻ biến thái tình dục; người có xu hướng tình dục lệch lạc
Anh ta là một kẻ biến thái tình dục.
biến thái tình dục; đồi trụy tình dục
Anh ta có sự biến thái tình dục.
kẻ biến thái tình dục; người có xu hướng tình dục lệch lạc
Anh ta là một kẻ biến thái tình dục.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến thái tình dục; đồi trụy tình dục
biến thái tình dục; đồi trụy tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.