- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
căng thẳng tình dục; sức hút tình dục
Giữa họ có một sự căng thẳng tình dục rất mạnh.
căng thẳng tình dục; sức hút tình dục
Giữa họ có một sự căng thẳng tình dục rất mạnh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
căng thẳng tình dục; sức hút tình dục
căng thẳng tình dục; sức hút tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.