- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
ám chỉ tình dục; gợi ý tình dục (qua lời nói, cử chỉ, hình ảnh...)
Anh ấy thích dùng ám chỉ tình dục để đùa giỡn.
ám chỉ tình dục; gợi ý tình dục (qua lời nói, cử chỉ, hình ảnh...)
Anh ấy thích dùng ám chỉ tình dục để đùa giỡn.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
ám chỉ tình dục; gợi ý tình dục (qua lời nói, cử chỉ, hình ảnh...)
ám chỉ tình dục; gợi ý tình dục (qua lời nói, cử chỉ, hình ảnh...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.