- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tình dục vật thể; chứng ái vật (tình dục)
Tính vật luyến là một loại thiên hướng tình dục.
tình dục vật thể; chứng ái vật (tình dục)
Tính vật luyến là một loại thiên hướng tình dục.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tình dục vật thể; chứng ái vật (tình dục)
tình dục vật thể; chứng ái vật (tình dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.