- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
oán trời trách người [thành ngữ]
Anh ấy luôn đổ lỗi cho trời đất và người khác.
oán trời trách người [thành ngữ]
Anh ấy luôn đổ lỗi cho trời đất và người khác.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
oán trời trách người [thành ngữ]
oán trời trách người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.