Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
Âm thanh này rất lạ.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不寻常的、令人惊讶的人或物bù xúnzhàocháng de、lìng rén jīngyà de rén huò wù
Ở đây có quái vật!
lấy làm lạ; ngạc nhiên; trách
中认为奇怪、不寻常或出人意料rènwéi qíguài、búxúnchánghuò chūrényìliào
Tôi thắc mắc tại sao anh ấy không đến.
kỳ lạ; quái dị; trách (ai đó)
中奇怪的;不寻常的qí guài de、bù xúnchángde
Cái này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; quái dị; trách móc; oán trách
中不寻常;与众不同bù xúnxiángde yǔ zhòng bù tóng
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; quái dị; trách móc
中奇异、不寻常、令人惊奇的qíyì、bù xúnzhōngcháng、lìng rén jīngqì de
kỳ lạ; kỳ quái; trách cứ; quái vật; khá; khá là (dùng trước tính từ)
中表示程度相当高;相当;很biǎoshì chéngdù xiāngdāng gāo;xiāngdāng;hěn
Hôm nay khá lạnh.
kỳ lạ; kỳ quái; trách móc; oán trách; khá; khá là
中表示程度,相当;有点biǎoshì chéngdù, xiāngdāng; yǒudiǎn
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
中严厉地批评或指责某人yánlì de píngpíng huò zhǐzé mǒu rén
Bạn không thể trách tôi.
thiên ma; ác quỷ trời
Con quái vật này rất đáng sợ.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
Âm thanh này rất lạ.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不寻常的、令人惊讶的人或物bù xúnzhàocháng de、lìng rén jīngyà de rén huò wù
Ở đây có quái vật!
lấy làm lạ; ngạc nhiên; trách
中认为奇怪、不寻常或出人意料rènwéi qíguài、búxúnchánghuò chūrényìliào
Tôi thắc mắc tại sao anh ấy không đến.
kỳ lạ; quái dị; trách (ai đó)
中奇怪的;不寻常的qí guài de、bù xúnchángde
Cái này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; quái dị; trách móc; oán trách
中不寻常;与众不同bù xúnxiángde yǔ zhòng bù tóng
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
kỳ lạ; quái dị; trách móc
中奇异、不寻常、令人惊奇的qíyì、bù xúnzhōngcháng、lìng rén jīngqì de
kỳ lạ; kỳ quái; trách cứ; quái vật; khá; khá là (dùng trước tính từ)
中表示程度相当高;相当;很biǎoshì chéngdù xiāngdāng gāo;xiāngdāng;hěn
Hôm nay khá lạnh.
kỳ lạ; kỳ quái; trách móc; oán trách; khá; khá là
中表示程度,相当;有点biǎoshì chéngdù, xiāngdāng; yǒudiǎn
trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc
中严厉地批评或指责某人yánlì de píngpíng huò zhǐzé mǒu rén
Bạn không thể trách tôi.
thiên ma; ác quỷ trời
Con quái vật này rất đáng sợ.