- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
(Đài Loan) máy xúc; máy đào (xe)
Máy xúc đang đào đất.
(Đài Loan) máy xúc; máy đào (xe)
Máy xúc đang đào đất.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
(Đài Loan) máy xúc; máy đào (xe)
(Đài Loan) máy xúc; máy đào (xe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.