- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng với giọng điệu kỳ lạ.
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng với giọng điệu kỳ lạ.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
giọng điệu kỳ quặc; cách nói chuyện hay hát lạ lùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.