- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
Hôm nay anh ấy thật kỳ quặc.
trông kỳ quái; có vẻ lạ lùng
Hôm nay anh ấy trông thật kỳ lạ.
tính khí kỳ quặc; lập dị
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
Hôm nay anh ấy thật kỳ quặc.
trông kỳ quái; có vẻ lạ lùng
Hôm nay anh ấy trông thật kỳ lạ.
tính khí kỳ quặc; lập dị
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.