- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng điểm
Điểm tổng kết của tôi trong kỳ thi này rất cao.
tổng điểm
Lần thi này tôi đã đạt được tổng điểm.
tổng điểm
Điểm tổng kết của tôi trong kỳ thi này rất cao.
tổng điểm
Lần thi này tôi đã đạt được tổng điểm.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tổng điểm
tổng điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.