- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
ống vàng trứng chung; ống dẫn hoàng trứng chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.