- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
Tổng chỉ huy bộ được đặt ở Bắc Kinh.
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
Tổng chỉ huy bộ được đặt ở Bắc Kinh.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.