- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng cố vấn pháp lý
Anh ấy là tổng cố vấn pháp luật của công ty.
tổng cố vấn pháp lý
Anh ấy là tổng cố vấn pháp luật của công ty.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tổng cố vấn pháp lý
tổng cố vấn pháp lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.