- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng giám đốc
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
tổng giám đốc; giám đốc điều hành
tổng giám đốc
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
tổng giám đốc; giám đốc điều hành
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tổng giám đốc
tổng giám đốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.