- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mặc cảm Oedipus
Anh ấy có tình cảm phức tạp với mẹ.
mặc cảm Oedipus
Anh ấy có tình cảm phức tạp với mẹ.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
mặc cảm Oedipus
mặc cảm Oedipus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.