- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Tình bạn của họ không thay đổi mãi mãi.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Tình bạn của họ bền vững không đổi.
lâu bền; vĩnh cửu; trường tồn
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Tình bạn của họ không thay đổi mãi mãi.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Tình bạn của họ bền vững không đổi.
lâu bền; vĩnh cửu; trường tồn
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vĩnh hằng; lâu dài
Tình bạn của họ vĩnh cửu không đổi.
vĩnh hằng; lâu dài
Tình bạn của họ vĩnh cửu không đổi.