- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm thiên văn; năm sao (thiên văn học)
Năm thiên văn là chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
năm thiên văn (năm xác định theo các ngôi sao cố định)
năm thiên văn; năm sao (thiên văn học)
Năm thiên văn là chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
năm thiên văn (năm xác định theo các ngôi sao cố định)
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm thiên văn; năm sao (thiên văn học)
năm thiên văn; năm sao (thiên văn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.