- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
nhiều vô số kể như cát sông Hằng [thành ngữ]
Nhiều như cát sông Hằng, đếm không xuể.
nhiều vô số kể như cát sông Hằng [thành ngữ]
Nhiều như cát sông Hằng, đếm không xuể.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nhiều vô số kể như cát sông Hằng [thành ngữ]
nhiều vô số kể như cát sông Hằng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.