- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
điềm đạm; thanh thản; sống đạm bạc không màng danh lợi
Cô ấy sống một cuộc sống yên bình và thanh đạm.
điềm đạm; thanh thản; không màng danh lợi
Anh ấy sống một cuộc sống điềm đạm.
điềm đạm; thanh thản; sống đạm bạc không màng danh lợi
Cô ấy sống một cuộc sống yên bình và thanh đạm.
điềm đạm; thanh thản; không màng danh lợi
Anh ấy sống một cuộc sống điềm đạm.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
điềm đạm; thanh thản; sống đạm bạc không màng danh lợi
điềm đạm; thanh thản; sống đạm bạc không màng danh lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.