điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
Anh ấy điềm nhiên tự tại ngồi ở đó.
điềm nhiên; thản nhiên; bình thản (văn)
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
Anh ấy điềm nhiên tự tại ngồi ở đó.
điềm nhiên; thản nhiên; bình thản (văn)
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.