- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
khẩn cầu; van xin; nài xin
中真诚地请求;急切地求助zhēnchéng de qǐngqiú;jíqiè de qiúzhù
Tôi khẩn cầu bạn giúp tôi.
van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù
Tôi cầu xin bạn giúp tôi.
khẩn cầu; van xin; nài xin
中真诚地请求;急切地求助zhēnchéng de qǐngqiú;jíqiè de qiúzhù
Tôi khẩn cầu bạn giúp tôi.
van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù
Tôi cầu xin bạn giúp tôi.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
khẩn cầu; van xin; nài xin
khẩn cầu; van xin; nài xin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xin; ăn xin; cầu xin
中诚心诚意地请求chéngxīn chéngyìde qǐngqiú
khẩn cầu; van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助或同意chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
Lời khẩn cầu của anh ấy rất chân thành.
xin; ăn xin; cầu xin
中诚心诚意地请求chéngxīn chéngyìde qǐngqiú
khẩn cầu; van xin; cầu khẩn
中诚心诚意地请求别人帮助或同意chéngxīn chéngyì de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
Lời khẩn cầu của anh ấy rất chân thành.