- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
kẻ ác; ác nhân; kẻ xấu xa
中做坏事、伤害他人的人zuò huàishì、shānghài tārén de rén
Kẻ ác sẽ có kẻ ác trị.
kẻ ác; người xấu xa; (cổ) người xấu xí
中品质坏、做坏事的人pǐnzhì huài、zuò huàishì de rén
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ ác; ác nhân; kẻ xấu xa
中做坏事、伤害他人的人zuò huàishì、shānghài tārén de rén
Kẻ ác sẽ có kẻ ác trị.
kẻ ác; người xấu xa; (cổ) người xấu xí
中品质坏、做坏事的人pǐnzhì huài、zuò huàishì de rén
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ ác; ác nhân; kẻ xấu xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.