- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
khối u ác tính
U ác tính là một căn bệnh nghiêm trọng.
khối u ác tính
U ác tính là một căn bệnh nghiêm trọng.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
khối u ác tính
khối u ác tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.