- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ác nghiệt tràn đầy; nợ máu chất chồng [thành ngữ]
Hắn ta tội ác tày trời, cuối cùng đã bị trừng phạt.
nợ máu đầy đầu; ác nghiệt chất chồng đầy tràn [thành ngữ]
Hắn ta tội ác đầy rẫy, cuối cùng đã bị trừng phạt.
nợ máu đầy trời; tội ác chồng chất [thành ngữ]
ác nghiệt tràn đầy; nợ máu chất chồng [thành ngữ]
Hắn ta tội ác tày trời, cuối cùng đã bị trừng phạt.
nợ máu đầy đầu; ác nghiệt chất chồng đầy tràn [thành ngữ]
Hắn ta tội ác đầy rẫy, cuối cùng đã bị trừng phạt.
nợ máu đầy trời; tội ác chồng chất [thành ngữ]
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
ác nghiệt tràn đầy; nợ máu chất chồng [thành ngữ]
ác nghiệt tràn đầy; nợ máu chất chồng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.